dư thừa

dư thừa

Lượng thức ăn chuẩn bị cho bữa tiệc bị dư thừa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • số lượng nhiều hơn mức cần thiết, vượt quá nhu cầu sử dụng: " thừa" mô tả tình trạng của một thứ đó số lượng lớn hơn so với mức độ cần dùng, khiến một phần trở nên không cần thiết.
    • Thừa ra, không còn giá trị sử dụng trong bối cảnh hiện tại: Chỉ những thứ tồn tại nhưng không còn đóng vai trò hữu ích, thường do đã đáp ứng đủ hoặc vượt nhu cầu.
  2. Danh từ:

    • Phần vượt quá, phần thừa ra: " thừa" còn được dùng như một danh từ để chỉ chính phần dôi ra, phần vượt mức cần thiết đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lượng hàng hóa nhập về bị thừa so với nhu cầu thị trường. (Số lượng hàng hóa nhập về nhiều hơn nhu cầu của thị trường.)
    • Sau khi cắt giảm nhân sự, công ty không còn vị trí thừa nào. (Sau khi giảm biên chế, công ty không còn vị trí nào vượt quá nhu cầu.)
  • Danh từ:

    • Chúng ta cần tìm cách tiêu thụ hết số dư thừa này. (Chúng ta cần tìm cách sử dụng hết phần vượt quá này.)
    • thừa về nguồn cung đã khiến giá cả giảm mạnh. (Việc cung vượt quá cầu đã khiến giá giảm mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thừa lao động": chỉ tình trạng nhiều người lao động hơn số lượng công việc hiện .

    • Cuộc khủng hoảng kinh tế dẫn đến tình trạng thừa lao động. (Cuộc khủng hoảng kinh tế dẫn đến việc nhiều người lao động hơn số việc làm.)
  • "năng lực sản xuất thừa": khả năng sản xuất vượt quá nhu cầu thực tế của thị trường.

    • Ngành công nghiệp ô tô đang đối mặt với vấn đề năng lực sản xuất thừa. (Ngành công nghiệp ô tô khả năng sản xuất lớn hơn nhu cầu thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ/danh từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ chung việc còn thừa lại, có thể một lượng nhỏ hoặc vừa phải.

    • Ăn hết đi, đừng để . (Ăn hết đi, đừng để thừa lại.)
  • Thừa (tính từ): thường dùng để chỉ trạng thái đủ hoặc hơn mức cần, có thể dùng thay thế " thừa" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Số tiền này thừa, anh lấy lại đi. (Số tiền này nhiều hơn mức cần, anh lấy lại đi.)
  • Dôi (tính từ): nhấn mạnh sự ra một cách rõ rệt, thường dùng trong văn chương hoặc nhấn mạnh.

    • Của cải dôi . (Của cải thừa nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Thặng dư: thường dùng trong kinh tế, tài chính ( dụ: thặng dư ngân sách, thặng dư thương mại).
  • Vượt quá: nhấn mạnh hành động vượt qua một giới hạn, mức độ nào đó.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu hụt: ở trong tình trạng không đủ, ít hơn mức cần thiết.
  • Cân bằng: ở trạng thái vừa đủ, không thừa không thiếu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cung vượt cầu: cung cấp vượt quá nhu cầu, dẫn đến thừa hàng hóa.

    • Thị trường bất động sản đang rơi vào tình trạng cung vượt cầu. (Thị trường bất động sản đang nhiều nhà cung cấp hơn người mua.)
  • giả: (thường dùng với đời sống, của cải) chỉ sự dả, đầy đủ, mang sắc thái tích cực hơn " thừa".

    • Gia đình họ sống một cuộc sống giả. (Gia đình họ sống một cuộc sống đầy đủ, khá giả.)